Người Nhật không chỉ là dùng từ vựng đơn giản hàng ngày để nói chuyện, mà lồng vào đó sẽ là dùng những danh từ có gắn với những bộ phận cơ thể để diễn đạt trạng thái nào đó. 

Có rất nhiều người nhầm lẫn giữa ことわざ-Kotowaza (thành ngữ) và 慣用句-Kanyouku , ngay cả người Nhật cũng nhiều người nhầm. 

Có thể nói Kotowaza chính là những kinh nghiệm đúc kết từ thời ông bà, truyền lại cho những đời sau.
Còn Kanyouku là dựa trên sự liên tưởng để miêu tả trạng thái nào đó. 

Dùng với từ 頭

① 頭に来る:あたまにくる

 – Diễn tả trạng thái bực mình, trở nên điên tiết, tức giận. 

– 例:あの人は何回も約束を破るから本当に頭に来る.

② 頭の天辺から足の爪先まで:あたまのてっぺんからあしのつまさきまで

– Từ đầu đến cuối câu chuyện nào đó, cái gì đó.

– 例:ベトナムで生まれて、ベトナムで育った私は 頭の天辺から足の爪先までベトナム人です。

③ 頭が古い:あたまがふるい

– Ý chỉ những cách suy nghĩ và cảm nhận của thời đại trước không còn hợp với bây giờ.

– 例:頭が古い人とは話が合わないね

④ 頭が低い:あたまがひくい

– Cúi đầu

– Ý chỉ sự khiêm tốn

– 例: 彼は、社長になっても、頭が低い。

⑤ 頭が下がる:あたまがさがる

– Mang ý nghĩ khâm phục, kính trọng, ngưỡng mộ người nào đó.

– 例:彼女の努力には本当に頭がさがる。

⑥ 頭が切れる:あたまがきれる

– Ý chỉ những người thông minh, nhạy bén.

– 例:安さんは頭が切れるから、将来は有名な会社に入りますかもしれない。

⑦ 頭が痛い:あたまがいたい。

– Lo lắng, nhức óc suy nghĩ

– 例:将来のことを考えると頭が痛いな。

8.頭が固い: あたまがかたい

– Ý chỉ những người cứng đầu, bướng bỉnh, bảo thủ.

– 例: 彼は、自分の意見を変えないので頭が固い。

9.頭を抱える:あたまをかかえる

– Ôm đầu, vò đầu

– Nhức óc, khó khăn, gặp rắc rối

– 例:子供が言う事を聞かなくて頭を抱える.

10.頭を丸める:あたまをまるめる。

– Đi tu (髪をそること)

– 例: 何回も同じミスをするなんて、頭を丸めて出直してきなさい。

11.頭に血が上がる:あたまにちがあがる

– Chỉ sự nóng giận, tức giận.

– 例: 私は頭に血が上がり、思ってたより強い言葉が口をついて出た。

12.頭を抑える:あたまをおさえる

– Bắt thóp người khác, nắm bắt hành động của người khác.

– 例:  君は、頭を抑えてくるが、最後まで話を聞きなさい。

13.頭をほぐす:あたまをほぐす

– Để cho đầu óc thư thái, nghỉ ngơi sau khi phải suy nghĩ nhiều vấn đề.

– 例: 勉強をし過ぎて疲れたため、漫画を読んで頭をほぐす事にした。

14.頭に入れる:あたまにいれる

– Sau khi hiểu rõ vấn đề thì ghi nhớ kĩ càng, một cách chắc chắn.

– 例:  明日のスケジュールをしっかりと頭に入れてね。

15.頭が上がらない

– Không dám ngẩng đầu lên.

– Ý chỉ hành động không thể không giúp đỡ với người đã từng giúp mình, mang ơn huệ người nào đó.

– 例:上司には、若い頃からお世話になったので頭が上がらない。

Quán dụng ngữ (P2)

Quán dụng ngữ (P3)

Quán dụng ngữ (P4)