Dùng với từ 口

1.口を割る:くちをわる

– Nhận tội, thú tội

– 例:アさんに相談された内容について、君に口を割るつもりは全くない。

2.口を出す

– Chen ngang vào cuộc hội thoại của ai đó, nhảy vào mồm người khác.

– 例:私のやることに口を出さないでください。

3.口を噤む:くちをつぐむ

– Giữ miệng, giữ im lặng

– 例:あの人は会社の話になると、口を噤んでしまう。

4.口を切る:くちをきる

– Mở nắp hoặc mở thùng nào đó vẫn còn nguyên nắp chai hoặc băng keo dán.
– Người khác vừa mới bắt đầu nói chuyện thì đã chen vào, cắt ngang lời.

– 例:夫婦喧嘩は、妻の方から先に口を切った。

5.口が重い

– Lầm lì, ít nói, khó mở lời. 

– 例:彼は口にできない話になると、口が重くなる。

6.口に合う

– Hợp khẩu vị

– 例:あれ、あの料理、口に合わなかったの?

7.口が悪い

– Độc mồm độc miệng, chế nhạo, mỉa mai.

– 例:彼は、乱暴な事を言うので、口が悪い

8.口を利く:くちをきく

– Nói chuyện, giới thiệu, mở lời

– 例:会社に入社するために、先輩に口を利いてもらった。

9.口を開く:くちをひらく

– Bắt đầu nói chuyện 

– 例:問い詰められた末、やっと口を開いた。

10.口に上る:くちにのぼる

-Ý chỉ những lời đồn, tán gẫu về người khác

例: 有名人同士の付き合いは、世間の口に上る。

11.口にする

– Ăn, nói, đề cập đến vấn đề gì đó.

– 例:こんなおいしい食べ物は今まで口にしたことがなかった。

12.口が酸っぱくなる:くちがすっぱくなる

– Nói nhiều, nói đi nói lại một vấn đề nào đó.

– 例: 子どもに、勉強をしなさいと、口を酸っぱくして言う

13.口がうまい:くちがうまい

– khéo nói, nói hay, dẻo miệng

– 例: あいつは、誤魔化してばかりで、口がうまい。

14.口がうるさい:くちがうるさい

– Phàn nàn, nói nhiều

– 例:母親に、勉強しろと口うるさく言われる。

15.口から先に生まれる:くちからさきにうまれる

– Ý chỉ những người nhanh mồm, nhanh miệng, hay nói “chưa thấy mặt đã nghe thấy tiếng”

– 例: あの子は、おしゃべりだから、口から先に生まれたのかもね。

16.口火を切る:くちびをきる

– Ý chỉ hành động lời nói gây xích mích, châm ngòi sự việc gì đó.

– 例:この戦いで、口火を切ったのは我々からだった。

17.口が回る

– Nói không ngừng, nói liên hồi. 

– 例:近所のおばあちゃんはよく口が回るから、道ばたで会うと話が長くなって困るのです。

18.口が滑る:くちがすべる

– Buột miệng, lỡ miệng.

– 例:私は彼の秘密を口が滑ってしまった

Quán dụng ngữ

Quán dụng ngữ (P2)

Quán dụng ngữ (P4)