Dùng với từ 足

① 足が出る=予算オーバする

– Dùng để diễn tả sự việc vượt quá chi tiêu cho phép, tiêu quá tay.

– Ví dụ: 今月の生活費を見ると2万円では足が出てしまう。

② 足を運ぶ (あしをはこぶ)

– Ý chỉ việc đi dạo, đi chơi.
– Ví dụ: 君がいないのは分かっていたけれども、君と出会った場所へ足を運ばずにはいられなかった。

③ 足が取られる

– Thể hiện trạng thái đi không vững, bàn chân đứng không vững, bước đi khó khăn. “Chân nam đá chân siêu”

– Ví dụ: 水たまりに足が取られて転んだ。

④ 足が早い

– Ý chỉ việc đồ ăn nhanh bị hỏng, nên dùng ngay, hoặc chỉ việc hàng hóa bán rất chạy, được ưa chuộng

– Ví dụ: このパン屋さんは作っても作っても売れてしまうだそうです。本当に足が早いですね。

⑤ 足を洗う

– Ý chỉ từ một người có nghịch ngợm, bất cần, có thái độ không tốt, trở nên chăm chỉ, sống tốt hơn. 

– Ví dụ: 彼は有名な泥棒だったが、弟のために足を洗うらしいです。

– Câu tiếng việt: Rửa tay gác kiếm

⑥ 足を向けて寝られない:あしをむけてねられない

– Thể hiện sự biết ơn của mình đối với người đã giúp đỡ mình.

– Ví dụ: あの人には本当にお世話になったので、足を向けて寝られない。

⑦ 足を掬う (あしをすくう)

– ngáng chân
– Nắm lấy sơ hở của đối phương để giành lấy chiến thắng

例: ライバルに勝つために、ライバルの足をすくう。

⑧ 足が鈍る (あしがにぶる)

– Chân trở nên yếu, lực đi bộ hoặc là chạy bộ bị giảm đi.

– 例:歯医者に行きたくないから、足が鈍るんだよね。
Bình thường thì mọi người sẽ hay nói 足が重い khi cảm thấy lực đi bộ giảm đi. 

⑨ 足が付く (あしがつく)

– Lần ra tung tích , thân thế, danh tính của người nào đó. 

– 例:泥棒は、現場に指紋を残したため、足が付いた。

⑩ 足に任せる:あしにまかせる

– Dùng để chỉ trạng thái không có mục đích, không có điểm đến, mang ý phó mặc.

– Ví dụ:  友人は、足に任せて旅を楽しんでいる。
Có một cụm từ khác mang ý nghĩa tương tự cũng hay được sử dụng đó là 足の向くまま 気の向くままに

⑪ 足が奪われる (あしがうばわれる)

– Không thể sử dụng được các phương tiện giao thông do sự cố hoặc tại nạn. 

– Ví dụ:面接の日に駅で事項自身があって、運行が止まり、足を奪われて困った。

⑫ 足を引っ張る (あしをひっぱ)

– Làm vướng chân, cản trở, ngăn chặn người khác đạt được thành công

– Ví dụ: 僕の足を引っ張るようなことはしないで

Quán dụng ngữ

Quán dụng ngữ (P3)

Quán dụng ngữ (P4)